vạch trần

  1. đgt. Làm lộ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu: vạch trần âm mưu thâm độc vạch trần tội ác của kẻ thù Kẻ ném đá giấu tay bị vạch trần với đầy đủ chứng cớ.
vạch trần
Một nhà báo vạch trần sự thật về vụ việc.